Toán học

Top 6 đề thi học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2023 – 2024

Bộ Đề thi học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2023 – 2024bao gồm 6 đề thi khác nhau có đầy đủ đáp án và bảng ma trận. Đây là tài liệu hay cho thầy cô giáo tham khảo ra đề và các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị cho kì thi học kì 1 lớp 6 sắp tới đạt kết quả cao.

Lưu ý: Toàn bộ 6 đề thi và đáp án có trong file tải. Mời các bạn tải về để xem trọn tài liệu

3. Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 KNTT – Đề 3

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm.

Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG” là:

(A) {NHA; TRANG};

(B) {N; H; A; T; R; A; N; G};

(C) {N; H; A; T; R; G};

(D) {NHA TRANG}.

Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

(A) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3;

(B) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9;

(C) Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì

chia hết cho 2;

(D) Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết cho 9.

Câu 3. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:

(A) { } → [ ] → ( );

(B) ( ) → [ ] → { };

(C) { } → ( ) → [ ];

(D) [ ] → { } → ( ).

Câu 4. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?

(A) {1; 3; 5; 7};

(B) {11; 13; 15; 19};

(C) { 41; 43; 47; 49};

(D) {2; 5; 11; 31}.

Câu 5. Trong tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của 11 là:

(A) {1; -1};

(B) {11; -11};

(C) { 1; 11};

(D) {-1; 1; 11; -11}.

Câu 6. ƯCLN(6;12) là:

A. 6

B. 12

C. 2

D. 72

Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?

(A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau;

(B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau;

(C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc

với nhau.

(D) Hình thang có hai đường chéo

bằng nhau.

Câu 8. So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:

(A) 0 < 5 < -13;

(B) 0 < -13 < 5;

(C) -13 < 0 < 5;

(D) 5 < -13 < 0.

Câu 9. Có bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:

(A) Chỉ một hình;

(B) Cả bốn hình;

(C) Hai hình;

(D) Ba hình.

Câu 10. Cho bốn số sau: 12; 30; 98; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?

(A) Có ba số chia hết cho 3;

(B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5;

(C) Có hai số chia hết cho 9;

(D) Cả bốn số đều chia hết cho 2.

Câu 11. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử đều là hợp số?

(A) {2; 9; 12; 15};

(B) {0; 10; 100; 1000};

(C) {11; 22; 33; 44};

(D) {4; 35; 201; 2010}.

Câu 12.

Hình vuông ABCD được tạo thành từ 9 hình vuông nhỏ như hình vẽ bên. Biết cạnh AB = 9cm. Diện tích của một hình vuông nhỏ bằng:

(A) 1 cm2;

(B) 27 cm2

(C) 9 cm2;

(D) 3 cm2.

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 13 (2,0 điểm). Tính:

Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số nguyên x, biết:

a) x + 21 = 6

b) x – 10 = -8

c) (-8)x = (-7).(-6) – 2

Câu 15 (1,0 điểm). Một tấm vải hình chữ nhật có kích thước 120 cm 160 cm. Người thợ may muốn cắt tấm vải thành các miếng hình vuông có độ dài cạnh theo cm là số tự nhiên, đồng thời không muốn thừa ra bất kì miếng vải nào. Hỏi người thợ may có thể cắt được miếng vải hình vuông có cạnh lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 16 (2,0 điểm).

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu hình chữ nhật có chiều dài 5 m , chiều rộng 3 m và chừa lại phần lối đi (màu trắng).

a) Tính diện tích phần lối đi.

b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50 cm. Tính số gạch cần dùng.

Câu 17 (0,5 điểm). Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho , cũng là số nguyên tố.

-Hết-

Đáp án Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 KNTT – Đề 3

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

A

B

D

D

A

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

C

A

D

C

Mời các bạn xem đáp án phần Tự luận trong file tải về.

4. Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 KNTT – Đề 4

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết đúng là:

A. A= {1; 2; 3; 4}B. A= {0; 1; 2; 3; 4}C. A= {1; 2; 3; 4; 5}D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 2. Kết quả của 53 là:

A.15.B. 25.C. 5.D. 125.

Câu 3. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là:

A. 10 = 25 + 34 + 2000B. 5+ 10 + 70 + 1995C. 25 + 15 + 33 + 45D.12 + 25 + 2000 + 1997

Câu 4. Trong các số: 2; 3; 4; 5 số nào là hợp số?

A. 2B. 3C. 4D. 5

Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. 9 ∈ NB. -6 ∈ NC. -3 ∈ ZD. 0 ∈ N

Câu 6. Hãy chỉ ra đáp án sai trong các đáp án sau. Số âm biểu thị:

A. Nhiệt độ dưới 00CB. Số tiền lỗC. Độ cao dưới mực nước biểnD. Độ viễn thị

Câu 7. Trong các hình sau, hình nào có tất cả các góc không bằng nhau?

A. Hình tam giác đều.B. Hình vuông.C. Hình thang cân.D. Lục giác đều

Câu 8. Hình nào có hai đường chéo bằng nhau?

A. Hình vuông.B. Hình bình hành.C. Hình tam giác đều.D. Hình thoi

Câu 9. Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

A.1.B. 2.C. 3.D. 4.

Câu 10. Hình vuông có mấy trục đối xứng?

A.1.B. 2.C. 3.D. 4.

Câu 11. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A.Hình tam giác đều.B. Hình chữ nhật.C. Hình bình hành.D. Hình vuông.

Câu 12. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng

Câu 12

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 13. (2,0 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

Câu 14. (3,0 điểm)

1. Tìm số nguyên x, biết:

a) 68 – 2(x + 4) = -12

b) (2x – 3).7 = 35

2. Tìm số tự nhiên biết: (2x + 7) ⁝ (x 2)

Câu 15. (0,5 điểm): Hai lớp 6A và 6B nhận trồng một số cây như nhau. Mỗi học sinh lớp 6A phải trồng 6 cây, mỗi học sinh lớp 6B phải trồng 8 cây. Tính số cây mỗi lớp phải trồng, biết rằng số cây đó trong khoảng từ 170 đến 200.

Câu 16. (1,0 điểm): Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 10m, người ta chia khu để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ được trồng ở khu vực hình bình hành AMCN, cỏ sẽ được trồng ở phần đất còn lại. Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 50 000 nghìn đồng, trồng cỏ là 40 000 đồng. Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa và cỏ.

Câu 16

Câu 17. (0,5 điểm): Everest thuộc dãy Hy Mã Lạp Sơn (Ấn Độ) là ngọn núi cao nhất của thế giới, có độ cao 8848 mét. Rãnh Mariana ở Thái Bình Dương, nơi được coi là sâu nhất dưới biển, có độ sâu 11034m. Hãy tính sự chênh lệch ở hai địa điểm này là bao nhiêu mét (với qui ước mực nước biển ở vạch số 0).

Câu 17

Xem đáp án trong file tải về

5. Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán KNTT – Đề 5

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.

Câu 1. Kết quả của phép tính 20212022: 20212021 là:

A. 1.

B. 2021.

C. 2022.

D. 20212

Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:

A. A = {x ∈ N*| x < 8}.

B. A = {x ∈ N| x < 8}.

C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.

D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.

Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:

A. 8.

B. 3.

C. 6.

D. 72.

Câu 4: BCNN (15, 30, 60) là:

A. 24 . 5 . 7

B. 22 . 3. 5

C. 24.

D. 5 .7.

Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu * để số overline{711^{*}}chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?

A. 5

B. 9

C. 3

D. 0.

Câu 6. Hình có một trục đối xứng là:

A. Hình chữ nhật.

B. Hình bình hành.

C. Hình thoi.

D. Hình thang cân.

Câu 7. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó là:

A. 400 cm2.

B. 600 cm2.

C. 800 cm2.

D. 200 cm2.

Câu 8. Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn CD = 5 cm. Chu vi của hình thang cân ABCD là:

A. 6 cm.

B. 10cm.

C. 12cm.

D. 15cm

Câu 9. Tổng các số nguyên x thỏa mãn -5 < x < 5 là:

A. -5.

B. 5.

C. 0.

D. 10.

Câu 10. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:

A. 6.

B. -6.

C. -4.

D. 4.

Câu 11. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9oC. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 4oC so với buổi sáng?.

A. 13oC .

B. -5oC.

C. 5oC.

D. -13oC.

Câu 12. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?

A. Hình tam giác đều.

B. Hình vuông.

C. Hình thang.

D. Hình thang cân.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

a. 24.82 + 24.18 – 100

b. (-26) + 16 + (-34) + 26

c.

Câu 14: (1,5 điểm)Tìm số nguyên x, biết:

a. 3 + x = – 8

b. (35 + x) – 12 = 27

c. 2x + 15 = 31

Câu 15: (1,5 điểm ) Thư viện của một trường có khoảng từ 400 đến 600 quyển sách. Nếu xếp vào giá sách mỗi ngăn 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ ngăn. Tính số sách của thư viện?

Câu 16: (1,5 điểm)

Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

a. Tính diện tích sân nhà bạn An.

b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

Câu 17: (0,5 điểm)

Cho A = 20213 và B = 2020.2021.2022 .

Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

Đáp án đề thi toán lớp 6 học kì 1 – Đề 5

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

A

C

B

D

D

A

C

C

D

B

A

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu

Nội dung

Điểm

13

(2,0 điểm)

Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

a. 24.82 + 24.18 – 100

b. (-26) + 16 + (-34) + 26

c.

a. 24.82 + 24.18 – 100

= 24.(82 + 18) – 100

= 24.100 – 100

= 2400 – 100 = 2300

b) (-26) + 16 + (-34) + 26

= (-26) + 26 + 16 + (-34)

= 0 + 16 + (-34)

= – 18

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

14

(1,5 điểm)

Tìm số nguyên x, biết:

a. 3 + x = – 8

b. (35 + x) – 12 = 27

c. 2x + 12 = 21

a. 3 + x = – 8

x = – 8 – 3

x = -11

b. (35 + x) – 12 = 27

35 + x = 27 + 12

35 + x = 39

x = 39 – 35

x = 4

c. 2x + 15 = 31

2x = 31 – 15

2x = 16

2x = 24

x = 4

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

15

(1,5 điểm)

Thư viện của một trường có khoảng từ 400 đến 600 quyển sách. Nếu xếp vào giá sách mỗi ngăn 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ ngăn. Tính số sách của thư viện?

Gọi số sách cần tìm là a (a ∈ N *; 400 ≤ a ≤ 600)

Theo bài ra ta có: a ⋮ 12 ; a ⋮ 15; a ⋮ 18

Suy ra: a ∈ BC (12, 15, 18)

Ta có: BCNN (12,15,18) = 180

BC (12,15,18) = {0; 180; 360; 540; 720}

Mà a ∈ BC ( 12, 15, 18) và nên a = 540

Vậy số sách cần tìm là: 540 quyển.

0,25

0,5

0,5

0,25

16

(1,5 điểm)

Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

a. Tính diện tích sân nhà bạn An.

b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

a. Chiều dài sân nhà bạn An là:

30 : 2 – 5 = 10 (m)

Diện tích sân nhà bạn An là:

10 . 5 = 50 (m2) = 500 000 (cm2)

b) Diện tích một viên gạch là: 50 . 50 = 2500(cm2)

Số viên gạch bố An cần để lát hết sân là:

500 000 : 2500 = 200 (viên)

0,5

0,25

0,25

0,5

17

(0,5 điểm)

Cho A = 20213 và B = 2020.2021.2022 .

Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

vì 2020.2021+2020″ width=”304″ height=”17″ data-type=”0″ data-latex=”2020.2021+2021>2020.2021+2020″ class=”lazy” data-src=”https://tex.vdoc.vn?tex=2020.2021%2B2021%3E2020.2021%2B2020″>

Nên 2021 .(2020.2021+2020)” width=”430″ height=”22″ data-type=”0″ data-latex=”text { 2021. }(2020.2021+2021)>2021 .(2020.2021+2020)” class=”lazy” data-src=”https://tex.vdoc.vn?tex=%5Ctext%20%7B%202021.%20%7D(2020.2021%2B2021)%3E2021%20.(2020.2021%2B2020)”>

Vậy A > B.

0,25

0,25

Bảng ma trận đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán

Cấp độ

Mạch kiến

thức

Mức độ 1

(Nhận biết)

Mức độ 2

(Thông hiểu)

Mức độ 3

(Vận dụng)

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1. Tập hợp các số tự nhiên N, các phép toán, lũy thừa với số mũ tự nhiên

Số câu

2

2

2

1

5

Số điểm

0,5

1,25

1,0

0,5

3,25

Tỉ lệ %

5%

10%

10%

5%

32,5%

Câu số/

Thành tố NL

Câu 1;2 TD

Câu 13a; 14b – TD

Câu13c,14c- GQVĐ

Câu 17 GQVĐ

2. Tính chất chia hết trong tập các số tự nhiên N

Số câu

1

2

1

4

Số điểm

0,25

0,5

1,5

2,25

Tỉ lệ %

2,5%

5%

15%

22,5%

Câu số/

thành tố NL

Câu 3 – TD

Câu 4;5-TD

Câu 15 GQVĐ

3. Số nguyên

Số câu

1

1

1

1

1

5

Sốđiểm

0,25

0,25

0,5

0,25

0,75

2,0

Tỉ lệ %

2,5%

2,5%

5%

2,5

5%

20,0%

Câu số/ Thành tố NL

Câu 9 – TD

Câu 10;14a- TD

Câu 11; 13b, GQVĐ

4. Một số hình phẳng trong thực tiễn

Số câu

2

1

1

3

Số điểm

0,5

1,0

0,5

2,0

Tỉ lệ %

2,5

10%

5%

20,0%

Câu số/

thành tố NL

Câu 7;8;

Câu 16a

TD-GQVĐ;CC

Câu16b TD;GQVĐ; CC

5. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên.

Số câu

2

2

Số điểm

0,5

0,5

Tỉ lệ %

5%

5%

Ctâu số?

thành tố NL

Câu 6;12 TD

MHH

Tổng số câu

6 câu

8 câu

5 câu

1 câu

20 câu

Tổng điểm

1,5 đ

4,0đ

4,0 đ

0,5 đ

10.0 đ

Tỉ lệ %

15%

40,0%

40,0%

5%

100%

Chuyên mục Đề thi học kì 1 lớp 6 đầy đủ các môn học sách mới: Toán, Ngữ Văn, Khoa học tự nhiên, Lịch sử – Địa lý, Tiếng Anh, Tin học liên tục được VnDoc cập nhật các đề thi mới nhất.

Back to top button